MÁY ĐẾM TIỂU PHÂN TRONG CHẤT LỎNG – RION

Danh mục:
Xuất xứ: Nhật Bản
Thương hiệu:

Máy đếm tiểu phân trong chất lỏng KL-30B là thiết bị đo kích thước và nồng độ hạt trong nước tinh khiết bằng phương pháp tán xạ ánh sáng. Nó có khả năng xác định đến 10 kích thước hạt từ 0,05 µm đến 0,2 µm, với màn hình cảm ứng LCD , máy in để in kết quả, hỗ trợ lưu trữ và xuất dữ liệu qua thẻ CF cùng với bộ cảm biến phát hiện rò rỉ, đảm bảo hiệu suất và độ chính xác cao cho ứng dụng trong nghiên cứu và công nghiệp.

 

MODEL: KL – 30B

TÍNH NĂNG:

  • Có khả năng đo kích thước và nồng độ số lượng hạt trong nước tinh khiết bằng phương pháp tán xạ ánh sáng.
  • Tối đa 10 kênh có thể được tùy chỉnh cho kích thước hạt từ 0,05 µm đến 0,2 µm.
  • Màn hình cảm ứng LCD cho phép dễ dàng điều khiển và hiển thị kết quả
  • Cảm biến phát hiện rò rỉ và cảnh báo khi có sự cố xảy ra.
  • Tính năng tự động lưu trữ dữ liệu đo vào thẻ CF với định dạng văn bản (TSV).
  • Kết quả đo có thể được in ra bằng máy in nhiệt nội bộ, bao gồm ngày giờ và dữ liệu đo.
  • Kết nối với máy tính qua giao diện nối tiếp.
  • Cung cấp nhiều chế độ như đo thủ công, tự động, định kỳ và tính trung bình cho kết quả đo.
  • Âm thanh cảnh báo khi số lượng hạt vượt quá ngưỡng quy định.
  • Có thể hiệu chỉnh bằng các hạt polystyrene latex (PSL) phù hợp với tiêu chuẩn NIST.

TIÊU CHUẨN: IEC 60825-1:2014.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Hệ thống quang học

Phương pháp tán xạ ánh sáng

Nguồn sáng

Diode laser (bước sóng 830 nm, công suất định mức 200 mW)

Loại laser

Class 1, IEC 60825-1

Máy dò ánh sáng

Photodiode silicon đa kênh

Các loại mẫu có thể đo

Nước tinh khiết (để xả khí, các chất lỏng khác không ăn mòn các vật liệu tiếp xúc với chất lỏng cũng có thể được sử dụng).

Hiệu chuẩn

Các hạt latex polystyrene (PSL) (chỉ số khúc xạ 1.6) trong nước tinh khiết

Phạm vi cài đặt

0.05 μm đến 0.2 μm (2 đến 10 kênh).
• Mặc định tại nhà máy (4 kênh): ≥0.05 μm, ≥0.1 μm, ≥0.15 μm, ≥0.2 μm.

Tốc độ dòng chảy mẫu

Tốc độ dòng chảy 10 mL/phút và tốc độ dòng xả khí 0.1 đến 1 L/phút kết hợp (Tốc độ dòng xả khí sẽ khác nhau tùy thuộc vào áp suất của chất lỏng mẫu).

Đầu vào/ra mẫu

Mối nối chuông cho ống đường kính 4 x 6 mm hoặc 3.96 x 6.35 mm

Phạm vi áp suất mẫu

100 đến 500 kPa (áp suất đo).

Phạm vi nhiệt độ mẫu

15 ℃ đến 30 ℃ (không có ngưng tụ trong hệ thống dòng chảy).

Vật liệu các bộ phận tiếp xúc với mẫu

Thạch anh tổng hợp, cao su fluorocarbon, fluoroplastic, PVC, kính Pyrex, SUS304/316, POM.

Hiệu suất đếm

1 % ±0.3 %.

Tốc độ dòng chảy hiệu quả

0.1 ± 0.03 mL/phút.

Độ phân giải kích thước

10% hoặc nhỏ hơn (các hạt PSL trong phạm vi 0.15 μm).

Nồng độ số lượng hạt tối đa

200.000 hạt/mL

Tỷ lệ đếm sai

Trung bình ít hơn 0.05 hạt/mL.

Điều kiện môi trường cho vận hành

15 ℃ đến 30 ℃, độ ẩm tương đối dưới 85% (không có ngưng tụ).

Nguồn điện

100 đến 240 V AC, 50/60 Hz, khoảng 80 VA

Kích thước và trọng lượng

7.5J, 15J, 25J

230 (C) x 330 (R) x 569 (D) mm (không bao gồm các bộ phận nhô ra), khoảng 19.8 kg.

 

PHỤ KIỆN:

Dây nguồn (2.5 m) x 1, Giấy in nhiệt TP-08 x 2 cuộn, Thẻ CF Dummy x 1.

TÙY CHỌN:

  • Giấy in nhiệt TP-08
  • Giấy in nhiệt không xơ TP-10
  • Ống lấy mẫu 5 m (đường kính 4 x 6 mm, cả hai đầu loe) KL-30-S16
  • Ống lấy mẫu 10 m (đường kính 4 x 6 mm, cả hai đầu loe) KL-30-S15
  • Thẻ CompactFlash MC-25CF2 (256 MB)
  • Cáp truyền thông CC-61A, CC-63A.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Liên hệ với chúng tôi để nhận bản tin về các sản phẩm mới, mã khuyến mại nhanh nhất.

LIÊN HỆ NGAY

Quyền lợi của khách hàng