ƯU ĐIỂM
- Hệ thống duy nhất được thiết kế đặc biệt để đo các tính chất thu giữ carbon của vật liệu trong điều kiện thực tế
- Thiết kế giá đỡ bằng thép không gỉ, giúp dễ dàng tiếp cận đĩa mẫu và giảm thiểu tĩnh điện
- Khoảng nhiệt độ rộng (5-85 °C) với một buồng nhiệt độ đồng nhất và chính xác
- Bộ gia nhiệt mẫu cho phép kiểm soát nhiệt độ cục bộ lên đến 300 °C, phục vụ cho các quá trình kích hoạt, sấy khô,…
- Bể chứa được gia nhiệt cho việc tạo độ ẩm kéo dài (98% RH ở 60 °C và 85% RH ở 85 °C), với hệ thống điều khiển nhiệt độ hoàn toàn tự động
- Phần mềm điều khiển, đánh giá thế hệ tiếp theo cho thiết kế thí nghiệm và phân tích dữ liệu tiên tiến
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
VẬT LIỆU CẤU TẠO
Bộ góp khí tùy chỉnh: Thép không gỉ 316
Gioăng kín: Viton® và Kalrez® hoặc tương đương
Ống dẫn: Ống thép không gỉ 1/4 inch 316
ĐIỀU KHIỂN LƯU LƯỢNG KHÍ
Bộ điều khiển kỹ thuật số lưu lượng khí chính xác cao
Phạm vi động học rộng – tỷ lệ giảm lưu lượng 1000:1
Khí mang: Khí khô, nitơ, CO2 (<1%) trong nitơ
ĐIỀU KHIỂN NHIỆT ĐỘ
Vỏ có kiểm soát nhiệt độ
Chứa toàn bộ hệ thống tạo và đo lường
Phạm vi kiểm soát 5 °C đến 85 °C
Độ ổn định nhiệt độ ±0.05 °C trong vòng 6 giờ
Độ phân giải nhiệt độ 0.01 °C
Bộ gia nhiệt mẫu cục bộ
Phạm vi kiểm soát: lên đến 300 °C
Tốc độ tăng nhiệt: lên đến 10 °C/phút
TẠO ẨM & ĐO LƯỜNG
Bình chứa nước
Bình chứa 500 mL lắp nhanh
Được gia nhiệt để tránh làm lạnh do bay hơi
Tạo ẩm
Khoảng độ ẩm tương đối
- 0 đến 98% RH cho 5-60 °C
- 0 đến 85% RH cho 60-85 °C
Hiệu suất tạo độ ẩm tương đối
- Độ chính xác ±0.5% RH 2
- Độ phân giải ±0.1% RH
- Độ ổn định ±0.1% RH trong vòng 6 giờ
Đo lường
Đo lường độ ẩm tương đối liên tục
- Phạm vi đo 0-100% RH
Độ chính xác đo lường độ ẩm tương đối
- ±0.8% RH tại 5-40 °C
- ±1.5% RH tại 40-85 °C
TẠO VÀ ĐO LƯỜNG CO2
Tạo
Khoảng nồng độ 0-100% vol, áp suất khí quyển
Hiệu suất tạo CO2
- Độ chính xác chính xác 3 hoặc 0.5% thể tích của nồng độ đầu vào
Đo lường
Cảm biến tốc độ âm thanh đã được cấp bằng sáng chế
- Phạm vi đo 0-100% thể tích
- Độ chính xác 0.1% thể tích lên đến 40% thể tích, trên 0.5%
Cảm biến NIR ppm
- Phạm vi đo 0-0.5% vol
- Độ chính xác 40 ppm
ĐO LƯỜNG KHỐI LƯỢNG
Ultrabalance khối lượng nhỏ
Tải trọng tối đa 1000 mg
Thay đổi khối lượng ±150 mg
Độ phân giải 0.01 μg
Nhiễu cân ≤ 0.3 μg
Ultrabalance khối lượng lớn
Tải trọng tối đa 5000 mg
Thay đổi khối lượng ±1000 mg
Độ phân giải 0.1 μg
Nhiễu cân ≤ 3 μg
Cấu hình phần cứng
Tiêu chuẩn
- Trộn hai dòng khí, với độ ẩm và nồng độ CO2 được kiểm soát tương ứng
- Chuyển đổi giữa các khí mang khác nhau, ví dụ Nitơ và 400 ppm CO2
Nâng cao
- Hai bình chứa được đun nóng để tạo độ ẩm cao khi nồng độ CO2 cao (lên đến 98% độ ẩm trong dòng CO2 nguyên chất)
- Trộn và đo trực tiếp nồng độ CO2 thấp (mức ppm) thông qua các thiết bị chuyên dụng






